Tìm kiếm mã Hệ thống Hài hoà của Việt Nam cho Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Tìm mã HS

Mã hàng đầu Tiêu đề Mô tả Nhập dữ liệu Xuất dữ liệu
Phần mở đầu 6801Mã HS cho Đá phiến bằng phẳng, Tủ con và phiến, đá tự nhiên (trừ đá phiến)Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6802Mã HS cho Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6803Mã HS cho Slate và các mặt hàng Slate hoặc liên kết khối SlateNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6804Mã HS cho Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6805Mã HS cho Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6806Mã HS cho Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; khoáng mica (vermiculit) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6807Mã HS cho Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bitum dầu mỏ hoặc hắc ín, than đá).Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6808Mã HS cho Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác. Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6809Mã HS cho Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6810Mã HS cho Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6811Mã HS cho Các sản phẩm bằng xi măngamiăng, bằng xi măngsợi xenlulô hoặc tương tự.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6812Mã HS cho Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giầy dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6813Mã HS cho Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6814Mã HS cho Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6815Mã HS cho Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Chương

Get global trade data online at your fingertips

  
Copyright © 2021 Export Genius. All rights reserved