Tìm kiếm mã Hệ thống Hài hoà của Việt Nam cho Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Tìm mã HS

Mã hàng đầu Tiêu đề Mô tả Nhập dữ liệu Xuất dữ liệu
Phần mở đầu 6101Mã HS cho Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (carcoat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6102Mã HS cho Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (carcoat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6103Mã HS cho Bộ comlê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6104Mã HS cho Bộ comlê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc .Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6105Mã HS cho Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6106Mã HS cho Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6107Mã HS cho Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6108Mã HS cho Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6109Mã HS cho Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6110Mã HS cho Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigans), gilê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6111Mã HS cho Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6112Mã HS cho Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6113Mã HS cho Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6114Mã HS cho Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6115Mã HS cho Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6116Mã HS cho Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 6117Mã HS cho Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Chương

Get global trade data online at your fingertips

  
Copyright © 2021 Export Genius. All rights reserved