Tìm kiếm mã Hệ thống Hài hoà của Việt Nam cho Chương 02 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Tìm mã HS

Mã hàng đầu Tiêu đề Mô tả Nhập dữ liệu Xuất dữ liệu
Phần mở đầu 0201Mã HS cho Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0202Mã HS cho Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0203Mã HS cho Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0204Mã HS cho Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0205Mã HS cho Ngựa Thịt (Konin), lừa, la Hinnies, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0206Mã HS cho Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0207Mã HS cho Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0208Mã HS cho Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0209Mã HS cho Mỡ lợn, không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 0210Mã HS cho Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Chương

Get global trade data online at your fingertips!

Copyright © 2021 Export Genius. All rights reserved