Tìm kiếm mã Hệ thống Hài hoà của Việt Nam cho Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Tìm mã HS

Mã hàng đầu Tiêu đề Mô tả Nhập dữ liệu Xuất dữ liệu
Phần mở đầu 2801Mã HS cho Flo, clo, brom và iot.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2802Mã HS cho một hóa chấtNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2803Mã HS cho Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2804Mã HS cho Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2805Mã HS cho Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2806Mã HS cho Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulphuric.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2807Mã HS cho Acid ChlorosulfonicNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2808Mã HS cho Lưu toanNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2809Mã HS cho Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2810Mã HS cho Axít Photphoric và axit hữu cơ và muốiNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2811Mã HS cho Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2812Mã HS cho Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2813Mã HS cho Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2814Mã HS cho Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2815Mã HS cho Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2816Mã HS cho Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2817Mã HS cho Kẽm oxit; kẽm peroxit. Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2818Mã HS cho Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2819Mã HS cho Crom oxit và hydroxit. Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2820Mã HS cho Mangan oxit.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2821Mã HS cho Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2822Mã HS cho Coban oxit và hydroxit; coban oxit kỹ thuậtNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2823Mã HS cho Titanium OxitNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2824Mã HS cho Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2825Mã HS cho Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2826Mã HS cho Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2827Mã HS cho Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2828Mã HS cho Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2829Mã HS cho Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2830Mã HS cho Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2831Mã HS cho Dithionit và sulphosilat.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2832Mã HS cho Sulphit; thiosulphat.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2833Mã HS cho Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2834Mã HS cho Nitrit; nitrat.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2835Mã HS cho Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2836Mã HS cho Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonium carbamate.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2837Mã HS cho Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức. Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2839Mã HS cho Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2840Mã HS cho Borat; peroxoborat (perborat).Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2841Mã HS cho Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2842Mã HS cho Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2843Mã HS cho Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2844Mã HS cho Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2845Mã HS cho Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2846Mã HS cho Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2847Mã HS cho Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2848Mã HS cho Phosphides, có hoặc không hóa học Defined, không bao gồm FerrophosphorusNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2849Mã HS cho Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2850Mã HS cho Hiđrua, nitrit, Azides, Silicides Và Boride, có hoặc không hóa học Defined, trừ Kỳ, Carbide là Tovarnoypozitsii 2849Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2852Mã HS cho Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.Nhập dữ liệuXuất dữ liệu
Phần mở đầu 2853Mã HS cho Vô cơ Các hợp chất khác (Bao gồm chưng cất hoặc độ dẫn nước và nước có độ tinh khiết tương tự); Lỏng Air (C Hoặc Nếu không diệt Trong trơ ​​Khí); Nén Air; hổn hợp với nhauNhập dữ liệuXuất dữ liệu
Chương

Get global trade data online at your fingertips

  
TERMS & CONDITIONS     |    CANCELATION POLICY     |    REFUND POLICY     |     PRIVACY POLICY
Copyright © 2021 Export Genius. All rights reserved